Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đỏ thắm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỏ thắm:
Dịch đỏ thắm sang tiếng Trung hiện đại:
鲜红; 朱 ; 朱红 《鲜明的红色。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đỏ
| đỏ | 𪜕: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𪴄: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 覩: | |
| đỏ | 𧹦: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧹥: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 䚂: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 赭: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𬦃: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | : | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | : | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧹼: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𬦄: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧺃: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đỏ | 𧺂: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thắm
| thắm | 𰇼: | thắm đượm, thắm tình |
| thắm | 嘇: | thắm đượm |
| thắm | 審: | thắm lại |
| thắm | 𣠒: | đỏ thắm |
| thắm | 𧺁: | thắm thiết |
| thắm | 𧺀: | thắm thiết |

Tìm hình ảnh cho: đỏ thắm Tìm thêm nội dung cho: đỏ thắm
