Cao su chống va đập cửa
Từ: bê tông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bê tông:
Dịch bê tông sang tiếng Trung hiện đại:
混凝土 ; 砼 《一种建筑材料, 用水泥、砂、石子和水按比例拌和而成, 具有耐压、耐水、耐火、可塑性等性能。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bê
| bê | 𠶎: | bê bê (tiếng bê kêu) |
| bê | 𠾦: | bê tha; bê bối |
| bê | : | |
| bê | 𤚆: | bưng bê |
| bê | 𪺵: | |
| bê | 陂: | bê tha; bê bối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tông
| tông | 㚇: | |
| tông | 宗: | tông tộc |
| tông | 棕: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 𣙺: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 㯶: | tông (cây chà là; màu nâu) |
| tông | 淙: | tông (tiếng nước rỏ giọt) |
| tông | 衝: | bị xe tông |
| tông | 䝋: | |
| tông | 踪: | tông tích |
| tông | 騌: | tông (bờm) |
| tông | 𩦲: | tông (bờm) |
| tông | 鬃: | tông (bờm) |
| tông | 𩯣: | tông (bờm) |

Tìm hình ảnh cho: bê tông Tìm thêm nội dung cho: bê tông
