Cao su chống va đập cửa

Từ: đứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đứa

Dịch đứa sang tiếng Trung hiện đại:

《对人轻视的称呼(多见于早期白话)。》
家伙 《指人(轻视或玩笑)。》
一个。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đứa

đứa:đứa ở, đứa trẻ
đứa𠀲:đứa ở, đứa trẻ
đứa𠁂:đứa ở, đứa trẻ
đứa:đứa ở, đứa trẻ
đứa:đứa ở, đứa trẻ
đứa:đứa ở, đứa trẻ
đứa𫯍:đứa ở, đứa trẻ
đứa:đứa ở, đứa trẻ
đứa𥒥:đứa ở, đứa trẻ
đứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đứa Tìm thêm nội dung cho: đứa