Cao su chống va đập cửa
Từ: 甚嚣尘上 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甚嚣尘上:
Nghĩa của 甚嚣尘上 trong tiếng Trung hiện đại:
[shènxiāochénshàng] xôn xao; vang lên; ầm lên。楚国跟晋国作战,楚王登车窥探敌情,对侍臣说:"甚嚣,且尘上矣"。意思是晋军喧哗纷乱得很利害,而且尘土也飞扬起来了(见于《左传》成公十六年)。后来用"甚嚣尘上"形容对传闻 之事,议论纷纷。现多指反动言论十分嚣张。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚
| rậm | 甚: | rậm rạp |
| thậm | 甚: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚣
| hiêu | 嚣: | khiếu hiêu (ồn ào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘
| trần | 尘: | trần tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 甚嚣尘上 Tìm thêm nội dung cho: 甚嚣尘上
