Chữ 矴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矴, chiết tự chữ ĐỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矴:

矴

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矴

矴

Chiết tự chữ 矴

Chiết tự chữ đứa bao gồm chữ 石 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矴 cấu thành từ 2 chữ: 石, 丁
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 丁 chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • []

    U+77F4, tổng 7 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding4, diao1;
    Việt bính: deng3 ding3;

    矴

    Nghĩa Trung Việt của từ 矴


    đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 矴:

    䂗, 矴, 矶, 𥐘,

    Chữ gần giống 矴

    碗, 碘, 碑, 碒, 碓, 碔, 碕, 碖, 碙, 碐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矴 Tự hình chữ 矴 Tự hình chữ 矴 Tự hình chữ 矴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矴

    đứa矴:đứa ở, đứa trẻ
    矴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矴 Tìm thêm nội dung cho: 矴