Chữ 蓷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓷, chiết tự chữ THÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓷:

蓷 thôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓷

Chiết tự chữ thôi bao gồm chữ 草 推 hoặc 艸 推 hoặc 艹 推 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓷 cấu thành từ 2 chữ: 草, 推
  • tháu, thảo, xáo
  • chui, suy, thoi, thòi, thôi, tòi
  • 2. 蓷 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 推
  • tháu, thảo
  • chui, suy, thoi, thòi, thôi, tòi
  • 3. 蓷 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 推
  • thảo
  • chui, suy, thoi, thòi, thôi, tòi
  • thôi [thôi]

    U+84F7, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui1;
    Việt bính: teoi1;

    thôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓷

    (Danh) Tức là cỏ sung úy .
    § Còn gọi là: tạm thái , ích mẫu thảo .
    thôi, như "cỏ thôi (cỏ ích mẫu)" (gdhn)

    Nghĩa của 蓷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: THÔI
    cỏ ích mẫu; cây ích mẫu。古书上指茺蔚。

    Chữ gần giống với 蓷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓷 Tự hình chữ 蓷 Tự hình chữ 蓷 Tự hình chữ 蓷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓷

    thôi:cỏ thôi (cỏ ích mẫu)
    蓷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓷 Tìm thêm nội dung cho: 蓷