Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓷, chiết tự chữ THÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓷:
蓷
Chiết tự chữ 蓷
Chiết tự chữ thôi bao gồm chữ 草 推 hoặc 艸 推 hoặc 艹 推 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蓷 cấu thành từ 2 chữ: 草, 推 |
2. 蓷 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 推 |
3. 蓷 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 推 |
Pinyin: tui1;
Việt bính: teoi1;
蓷 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 蓷
(Danh) Tức là cỏ sung úy 茺蔚.§ Còn gọi là: tạm thái 鏨菜, ích mẫu thảo 益母草.
thôi, như "cỏ thôi (cỏ ích mẫu)" (gdhn)
Nghĩa của 蓷 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: THÔI
cỏ ích mẫu; cây ích mẫu。古书上指茺蔚。
Số nét: 17
Hán Việt: THÔI
cỏ ích mẫu; cây ích mẫu。古书上指茺蔚。
Chữ gần giống với 蓷:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓷
| thôi | 蓷: | cỏ thôi (cỏ ích mẫu) |

Tìm hình ảnh cho: 蓷 Tìm thêm nội dung cho: 蓷
