Cao su chống va đập cửa

Từ: 陈设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈设 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénshè] 1. bày biện; trang trí; trình bày; trang hoàng。摆设。
屋里陈设着光洁的家具。
trong nhà bày biện đồ đạc sáng bóng.
2. đồ bày biện; đồ trang trí; đồ trang hoàng。摆设的东西。
房间里的的一切陈设都很简单朴素。
tất cả đồ bày biện trong nhà rất là mộc mạc giản dị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
陈设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈设 Tìm thêm nội dung cho: 陈设