Từ: 消停 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消停:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消停 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo·ting] 1. ổn định; yên tĩnh。安静;安稳。
过消停日子。
sống cuộc đời yên ổn.
还没住消停就走了。
chưa yên đã đi rồi.
2. ngừng; nghỉ。停止;歇。
姐妹俩纺线不消停。
hai chị em kéo sợi không ngừng nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi
消停 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消停 Tìm thêm nội dung cho: 消停