Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 消停 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo·ting] 1. ổn định; yên tĩnh。安静;安稳。
过消停日子。
sống cuộc đời yên ổn.
还没住消停就走了。
chưa yên đã đi rồi.
2. ngừng; nghỉ。停止;歇。
姐妹俩纺线不消停。
hai chị em kéo sợi không ngừng nghỉ.
过消停日子。
sống cuộc đời yên ổn.
还没住消停就走了。
chưa yên đã đi rồi.
2. ngừng; nghỉ。停止;歇。
姐妹俩纺线不消停。
hai chị em kéo sợi không ngừng nghỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |

Tìm hình ảnh cho: 消停 Tìm thêm nội dung cho: 消停
