Từ: 指使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

chỉ sử
Sai khiến, sai bảo.
◇Thủy hử truyện 傳:
Đầu lĩnh đáo thử, tất hữu chỉ sử
此, 使 (Đệ thất thập tứ hồi) Đầu lĩnh đến đây, chắc hẳn có gì sai bảo.Ở đằng sau xúi giục.Quân quan bậc thấp, thuộc hạ của tướng lĩnh hoặc của quan châu huyện, để sai bảo.

Nghĩa của 指使 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐshǐ] sai khiến; xúi giục; giật dây; điều khiển。出主意叫别人去做某事。
这件事幕后有人指使。
việc này có người xúi giục sau lưng.
有人指使他这样做的。
có kẻ xúi nó làm như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
指使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指使 Tìm thêm nội dung cho: 指使