Dưới đây là các chữ có bộ Đãi [歹]:

Đãi [Đãi]

U+6B79, tổng 4 nét, bộ Đãi
Phiên âm: dǎi; Nghĩa: Xấu xa, tệ hại

Tìm thấy 87 chữ có bộ Đãi [歹]

đãi, ngạt [4], ngạt [5], [6], tử [6], tiêm [7], 𣧂 [7], [8], [8], [8], một [8], 歿một [8], yểu [8], một [8], [9], [9], [9], tồ [9], ương [9], điễn [9], đãi [9], thương [9], tàn [9], [10], [10], [10], tuẫn [10], thù [10], [11], [11], biễu [11], [11], vẫn [11], liễm [11], 𣨕 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], thực [12], [12], tàn [12], [12], đàn, đạn [12], cức [12], 𣨧 [12], 𣨭 [12], 𣨮 [12], 𣨰 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], 𣩁 [13], 𣩂 [13], [14], [14], [14], [14], vẫn [14], tấn, thấn [14], [15], [15], thế [15], cận [15], thương [15], [16], [16], [16], ế [16], đàn, đạn [16], 𣩦 [16], [17], cương [17], liễm [17], [17], tấn, thấn [18], [19], tiêm [19], 𣩸 [19], [20], [20], tiêm [21], [23],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),