Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一叶弊目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一叶弊目:
Nghĩa của 一叶弊目 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyèbìmù] Hán Việt: NHẤT DIỆP TẾ MỤC
thấy cây không thấy rừng; chỉ thấy bộ phận không thấy toàn cục ("Hát Quán Tử - Thiên Tắc": "nhất diệp tế mục, bất kiến TháiSơn". Ví với bị mê hoặc bởi hiện tượng tạm thời hoặc toàn cục, không thể nhận thức được bản chất của vấn đề hoặc toàn diện sự vật.)。《鹖冠子·天则》:"一叶蔽目,不见太山。"比喻为局部的或暂时的现象所迷惑,不能认清事物 的全貌或问题的本质。也说一叶障目。
thấy cây không thấy rừng; chỉ thấy bộ phận không thấy toàn cục ("Hát Quán Tử - Thiên Tắc": "nhất diệp tế mục, bất kiến TháiSơn". Ví với bị mê hoặc bởi hiện tượng tạm thời hoặc toàn cục, không thể nhận thức được bản chất của vấn đề hoặc toàn diện sự vật.)。《鹖冠子·天则》:"一叶蔽目,不见太山。"比喻为局部的或暂时的现象所迷惑,不能认清事物 的全貌或问题的本质。也说一叶障目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊
| giẻ | 弊: | giẻ rách |
| tệ | 弊: | tệ hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 一叶弊目 Tìm thêm nội dung cho: 一叶弊目
