Từ: 一天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一天 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītiān] 1. một ngày đêm。一昼夜。
一天二十四小时。
một ngày có hai mươi bốn giờ.
2. một ngày。一个白天。
一天一夜
một ngày một đêm
3. một hôm; có một hôm (nào đó)。泛指过去某一天。
一天,他谈起当演员的经过。
một hôm, anh ấy kể về quá trình làm diễn viên.
4. suốt ngày; từ sáng đến tối。一天到晚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
一天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一天 Tìm thêm nội dung cho: 一天