Cao su chống va đập cửa

Từ: 一得之功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一得之功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一得之功 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdézhīgōng] công lao cỏn con; thành tích nhỏ bé。一点微小的成绩。
不能沾沾自喜于一得之功,一孔之见。
chúng ta không thể tự thoả mãn với một chút thành tích, một chút hiểu biết cỏn con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
一得之功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一得之功 Tìm thêm nội dung cho: 一得之功