Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一竿子到底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一竿子到底:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿

Nghĩa của 一竿子到底 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīgān·zidàodǐ] cắm một cọc lút đầu; làm triệt để。比喻直接贯彻到底。也说一竿子插到底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

can竿:trúc can (cần dài)
cần竿:cần câu, cần bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
一竿子到底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一竿子到底 Tìm thêm nội dung cho: 一竿子到底