Từ: 一竿子到底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一竿子到底:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 竿 • 子 • 到 • 底

Nghĩa của 一竿子到底 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīgān·zidàodǐ] cắm một cọc lút đầu; làm triệt để。比喻直接贯彻到底。也说一竿子插到底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

can竿:trúc can (cần dài)
cần竿:cần câu, cần bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo到:tráo trở; đánh tráo
đáo到:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu到:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
一竿子到底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一竿子到底 Tìm thêm nội dung cho: 一竿子到底