Từ: 一股脑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一股脑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一股脑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīgǔnǎor] toàn bộ; hết thảy; tất cả。通通。
他兴奋得很,把要讲的话一股脑儿都讲出来了。
anh ấy rất phấn khởi, nói một mạch những điều muốn nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一股脑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一股脑儿 Tìm thêm nội dung cho: 一股脑儿