Từ: 万变不离其宗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万变不离其宗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万变不离其宗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànbiànbùlíqízōng] Hán Việt: VẠN BIẾN BẤT LY KỲ TÔNG
trăm khoanh vẫn quanh một đốm; dù thay đổi đến muôn lần thì bản chất vẫn không thay đổi; con nhà tông không giống lông cũng giống cánh。形式上变化很多,本质上还是没有变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc
万变不离其宗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万变不离其宗 Tìm thêm nội dung cho: 万变不离其宗