Từ: 三个臭皮匠,赛过诸葛亮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三个臭皮匠,赛过诸葛亮:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 个 • 臭 • 皮 • 匠 • , • 赛 • 过 • 诸 • 葛 • 亮
Nghĩa của 三个臭皮匠,赛过诸葛亮 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāngèchòupíjiàng,sàiguòZhūgéLiàng] ba anh thợ da vượt xa Gia Cát Lượng; tam ngu thành hiền (trí tuệ tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn cá nhân, dù cá nhân đó tài giỏi đến mấy.)。比喻人多智慧多,有事情大家商量,就能想出好办法来。"赛过"也说"合成一个"或"顶个"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
| tái | 赛: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛
| cát | 葛: | cát đằng, cát luỹ (cây sắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |