Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 染坊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 染坊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 染坊 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎn·fang] phường nhuộm; hiệu nhuộm; xưởng nhuộm。染绸、布、衣服等的作坊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương: 
phường:phường chèo, một phường
染坊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 染坊 Tìm thêm nội dung cho: 染坊