Từ: 三头六臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三头六臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三头六臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāntóuliùbì] Hán Việt: TAM ĐẦU LỤC TÍ
ba đầu sáu tay; giỏi giang; tài ba; tài giỏi。比喻了不起的本领。
离开群众,你就是有三头六臂也不顶用。
xa rời quần chúng, anh có ba đầu sáu tay cũng không làm gì được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
三头六臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三头六臂 Tìm thêm nội dung cho: 三头六臂