Từ: 三座大山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三座大山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 座 • 大 • 山

Nghĩa của 三座大山 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānzuòdàshān] ba hòn núi lớn (chỉ ba kẻ thù lớn nhất của cách mạng Trung Quốc: đế quốc, phong kiến, tư bản quan liêu)。比喻中国新民主主义革命时期的三大敌人,即:帝国主义,封建主义和官僚资本主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà座:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ座:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
三座大山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三座大山 Tìm thêm nội dung cho: 三座大山