Cao su chống va đập cửa

Từ: 高压锅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高压锅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高压锅 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoyāguō] nồi áp suất。锅盖装有胶圈的密封锅,多用铝合金制成。加热时锅内气压升高,食物熟得快。也叫压力锅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)
高压锅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高压锅 Tìm thêm nội dung cho: 高压锅