Từ: 三權分立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三權分立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam quyền phân lập
Chủ trương việc chính trị trong một quốc gia chia làm ba quyền: lập pháp, tư pháp và hành chánh, mỗi quyền đều độc lập và khống chế lẫn nhau (học thuyết của Montesquieu).

Nghĩa của 三权分立 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānquánfēnlì] tam quyền phân lập (chia chính quyền của quốc gia thành: lập pháp, tư pháp và hành pháp)。法国学者孟德斯鸠着法意一书,根据英国政治的习惯,发明三权独立的学说,主张将国家的治权,分成立法、司法、行政三权,各 自独立,互相制衡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
三權分立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三權分立 Tìm thêm nội dung cho: 三權分立