Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bao thầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bao thầu:
Dịch bao thầu sang tiếng Trung hiện đại:
包干 《对某工作全部负责, 保证完成。》tổ tôi bao thầu hết những việc lặt vặt còn lại剩下的扫尾活儿由我们小组包干。
包圆儿 《全部担当。》
承包; 承揽; 包揽 《接受工程或大宗订货等, 负责完成。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thầu
| thầu | 偷: | chủ thầu |
| thầu | 𠲠: | làm thầu |

Tìm hình ảnh cho: bao thầu Tìm thêm nội dung cho: bao thầu
