Từ: bao thầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bao thầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: baothầu

Dịch bao thầu sang tiếng Trung hiện đại:

包干 《对某工作全部负责, 保证完成。》tổ tôi bao thầu hết những việc lặt vặt còn lại
剩下的扫尾活儿由我们小组包干。
包圆儿 《全部担当。》
承包; 承揽; 包揽 《接受工程或大宗订货等, 负责完成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao

bao: 
bao:bao bọc
bao󰁩:bao gạo
bao:bao dương (khen)
bao:bao dương (khen)
bao:bao (răng hô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầu

thầu:chủ thầu
thầu𠲠:làm thầu
bao thầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bao thầu Tìm thêm nội dung cho: bao thầu