Chữ 律 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 律, chiết tự chữ LUẬT, LUỐT, LÓT, LỌT, RÚT, RỌT, RỤT, SUỐT, SỐT, SỤT, TRÓT, TRÚT, TRỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 律:

律 luật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 律

Chiết tự chữ luật, luốt, lót, lọt, rút, rọt, rụt, suốt, sốt, sụt, trót, trút, trốt bao gồm chữ 彳 聿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

律 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 聿
  • sách, xích
  • duật
  • luật [luật]

    U+5F8B, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu:4, lü4, lai2, lai4, lãœ4;
    Việt bính: leot6
    1. [音律] âm luật 2. [刑律] hình luật;

    luật

    Nghĩa Trung Việt của từ 律

    (Danh) Phép tắc, pháp lệnh.
    ◎Như: pháp luật
    .

    (Danh)
    Cách thức, quy tắc.
    ◎Như: định luật quy tắc đã định.

    (Danh)
    Luật Dương , một trong mười hai luật của âm nhạc cổ Trung Quốc.
    ◎Như: luật lữ .
    ◇Cao Bá Quát : Luật xuy Thử Cốc hàn ưng chuyển (Cấm sở cảm sự ) Thổi điệu nhạc luật, cái lạnh ở Thử Cốc cũng phải chuyển (thành ấm áp).
    § Ghi chú: Thôi Diễn thổi sáo ở Thử Cốc.

    (Danh)
    Tiết tấu.
    ◎Như: âm luật , vận luật .

    (Danh)
    Tiếng gọi tắt của luật thi luật thơ.
    ◎Như: ngũ luật luật thơ năm chữ, thất luật luật thơ bảy chữ.

    (Động)
    Kiềm chế, ước thúc.
    ◇Kim sử : Tự luật thậm nghiêm, kì đãi nhân tắc khoan , (Dương Vân Dực truyện ) Tự kiềm chế mình rất nghiêm khắc, mà đối xử với người thì khoan dung.

    (Động)
    Tuân theo, tuân thủ.
    ◇Lễ Kí : Thượng luật thiên thì, hạ tập thủy thổ , (Trung Dung ) Trên tuân theo thiên thời, dưới hợp với thủy thổ.(Hính) Chót vót (thế núi).
    ◇Thi Kinh : Nam san luật luật, Phiêu phong phất phất , (Tiểu nhã , Lục nga ) Núi nam cao chót vót, Gió thổi mạnh gấp.

    luật, như "luật lệ" (vhn)
    lót, như "lót xuống" (btcn)
    lọt, như "lọt lòng" (btcn)
    rút, như "nước rút xuống" (btcn)
    rụt, như "rụt lại, rụt rè" (btcn)
    sụt, như "sụt sùi" (btcn)
    suốt, như "suốt ngày" (btcn)
    trót, như "trót lọt" (btcn)
    luốt, như "tuột luốt" (gdhn)
    rọt, như "rành rọt; mụn rọt" (gdhn)
    sốt, như "sốt ruột" (gdhn)
    trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)
    trút, như "trút xuống" (gdhn)

    Nghĩa của 律 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǜ]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 9
    Hán Việt: LUẬT
    1. pháp luật; quy tắc。法律;规则。
    定律。
    định luật.
    规律。
    quy luật.
    纪律。
    kỷ luật.
    2. luật định âm (trong âm nhạc)。中国古代审定乐音高低的标准,把乐音分为六律和六吕,合称十二律。
    3. luật (thể loại văn chương)。旧诗的一种体裁。
    五律。
    ngũ luật.
    七律。
    thất luật.
    排律。
    bài luật.
    4. ràng buộc; ép mình; kiềm chế。约束。
    律己。
    tự ép mình.
    律人。
    ép thúc người.
    自律。
    tự kiềm chế.
    5. họ Luật。(Lǚ)姓。
    Từ ghép:
    律己 ; 律令 ; 律吕 ; 律师 ; 律诗 ; 律条

    Chữ gần giống với 律:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 律

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 律 Tự hình chữ 律 Tự hình chữ 律 Tự hình chữ 律

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

    loát: 
    luật:luật lệ
    luốt:tuột luốt
    lót:lót xuống
    lọt:lọt lòng
    rút:nước rút xuống
    rọt:rành rọt; mụn rọt
    rụt:rụt lại, rụt rè
    suốt:suốt ngày
    sốt:sốt ruột
    sụt:sụt sùi
    trót:trót lọt
    trút:trút xuống
    trốt:trốt (gió lốc)
    trụt: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 律:

    Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

    Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

    律 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 律 Tìm thêm nội dung cho: 律