Từ: 三长两短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三长两短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三长两短 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānchángliǎngduǎn] việc bất trắc; chuyện không may; tối lửa tắt đèn。指意外的灾祸、事故、特指人的死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
三长两短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三长两短 Tìm thêm nội dung cho: 三长两短