Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bong trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài: Sơn bong từng mảng.","- 2 đgt. Búng cho quay tít: Bọn trẻ chơi bong vụ."]Dịch bong sang tiếng Trung hiện đại:
剥离; 剥落 《(组织、皮层、覆盖物等)脱落; 分开。》凌乱貌。
脱胶 《(附着在物体上的胶质)脱落; 开胶。》
旋转。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bong
| bong | 𱓄: | |
| bong | 𢭾: | trắng bong |
| bong | 𱠍: | trắng bong |
| bong | 𢶻: | trắng bong |
| bong | 𤂧: | bòng bong |
| bong | 篷: | trắng bong |
| bong | 葻: | |
| bong | 蓬: | bòng bong |

Tìm hình ảnh cho: bong Tìm thêm nội dung cho: bong
