Từ: bong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bong

Nghĩa bong trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài: Sơn bong từng mảng.","- 2 đgt. Búng cho quay tít: Bọn trẻ chơi bong vụ."]

Dịch bong sang tiếng Trung hiện đại:

剥离; 剥落 《(组织、皮层、覆盖物等)脱落; 分开。》
凌乱貌。
脱胶 《(附着在物体上的胶质)脱落; 开胶。》
旋转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bong

bong𱓄: 
bong𢭾:trắng bong
bong𱠍:trắng bong
bong𢶻:trắng bong
bong𤂧:bòng bong
bong:trắng bong
bong: 
bong:bòng bong
bong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bong Tìm thêm nội dung cho: bong