Từ: 怙恃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怙恃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怙 • 恃

hỗ thị
Dựa vào, nương tựa.Cha mẹ.
◇Thi Kinh 詩經:
Vô phụ hà hỗ? Vô mẫu hà thị?
無父何怙? 無母何恃? (Tiểu Nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Không cha cậy ai? Không mẹ nhờ ai? ☆Tương tự:
phụ mẫu
父母.

Nghĩa của 怙恃 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùshì] 1. dựa vào; ỷ vào。依仗;凭借。
2. nương tựa; nương cậy; nương nhờ。《诗·小雅·蓼莪》:"无父何怙,无母何恃"。后来用怙恃为父母的代称。
少失怙恃。
thuở nhỏ mất cha mẹ; không nơi nương tựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怙

hộ怙:thất hộ (mất nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恃

thị恃: 
怙恃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怙恃 Tìm thêm nội dung cho: 怙恃