Từ: 上元节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上元节:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 上 • 元 • 节

Nghĩa của 上元节 trong tiếng Trung hiện đại:

[ShàngyuánJié] tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng âm lịch)。元宵节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên元:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
上元节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上元节 Tìm thêm nội dung cho: 上元节