Từ: 上尖儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上尖儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上尖儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngjiānr] chất đống; chất như núi。东西堆得多而形成尖顶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
上尖儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上尖儿 Tìm thêm nội dung cho: 上尖儿