Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癔, chiết tự chữ ỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癔:
癔
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3 jik1;
癔
Nghĩa Trung Việt của từ 癔
ức, như "ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria)" (gdhn)
Nghĩa của 癔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: Ý
bệnh tâm thần; bệnh thần kinh。癔病:精神病,多由精神受重大刺激引起。发作时大叫大闹,哭笑无常,言语错乱,或有痉挛、麻痹、失明、失语等现象。也叫歇斯底里。
Số nét: 18
Hán Việt: Ý
bệnh tâm thần; bệnh thần kinh。癔病:精神病,多由精神受重大刺激引起。发作时大叫大闹,哭笑无常,言语错乱,或有痉挛、麻痹、失明、失语等现象。也叫歇斯底里。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癔
| ức | 癔: | ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria) |

Tìm hình ảnh cho: 癔 Tìm thêm nội dung cho: 癔
