Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 癔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癔, chiết tự chữ ỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癔

Chiết tự chữ ức bao gồm chữ 病 意 hoặc 疒 意 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癔 cấu thành từ 2 chữ: 病, 意
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • 2. 癔 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 意
  • nạch
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • []

    U+7654, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3 jik1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 癔


    ức, như "ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria)" (gdhn)

    Nghĩa của 癔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 18
    Hán Việt: Ý
    bệnh tâm thần; bệnh thần kinh。癔病:精神病,多由精神受重大刺激引起。发作时大叫大闹,哭笑无常,言语错乱,或有痉挛、麻痹、失明、失语等现象。也叫歇斯底里。

    Chữ gần giống với 癔:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

    Chữ gần giống 癔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癔 Tự hình chữ 癔 Tự hình chữ 癔 Tự hình chữ 癔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癔

    ức:ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria)
    癔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癔 Tìm thêm nội dung cho: 癔