Cao su chống va đập cửa

Từ: 外域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外域:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外域 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiyù] nước ngoài; ngoại quốc。外国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực
外域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外域 Tìm thêm nội dung cho: 外域