Từ: 上诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngsù] chống án; kháng án。诉讼当事人不服第一审的判决或裁定,按照法律规定的程序向上一级法院请求改判。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
上诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上诉 Tìm thêm nội dung cho: 上诉