Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上进 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngjìn] tiến tới; tiến bộ; vươn lên。向上; 进步。
上进心。
chí tiến thủ.
力求上进。
quyết tâm tiến lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
上进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上进 Tìm thêm nội dung cho: 上进