Chữ 鞔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞔, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞔:

鞔 man

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞔

鞔

Chiết tự chữ 鞔

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 革 免 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞔 cấu thành từ 2 chữ: 革, 免
  • 革 cách, cức, rắc
  • 免 miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • man [man]

    U+9794, tổng 16 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3, man2, men4;
    Việt bính: mong1 mun4 mun6;

    鞔 man

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞔

    (Động) Căng da bịt chung quanh vành vật thể.
    ◎Như: man cổ 鞔
    鼓 căng da làm mặt trống.

    Nghĩa của 鞔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mán]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 16
    Hán Việt: VÃN
    1. căng da (mặt trống)。把皮革固定在鼓框的周围, 做成鼓面。
    2. lên vải (mặt giày)。把布蒙在鞋帮上。
    鞔鞋。
    vải may giày.

    Chữ gần giống với 鞔:

    䩠, 䩡, 䩢, 䩣, 䩤, 䩥, 䩦, 䩧, 鞓, 鞔, 鞕, 鞘, 鞙, 𩊽, 𩊾,

    Chữ gần giống 鞔

    鞚, 鞧, 鞲, 鞱, 浼, 鞰, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞔 Tự hình chữ 鞔 Tự hình chữ 鞔 Tự hình chữ 鞔

    鞔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞔 Tìm thêm nội dung cho: 鞔