Từ: 不亢不卑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不亢不卑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不亢不卑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkàngbùbēi] đúng mức; vừa phải; hợp lẽ; không kiêu ngạo cũng không tự ti; chẳng rắn chẳng mềm; không kiêu không hèn。为人处世既不傲慢又不自卑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢

cang:cang (làm oai)
khảng:xem kháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy:bấy lâu
te:le te
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)
不亢不卑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不亢不卑 Tìm thêm nội dung cho: 不亢不卑