Chữ 槤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槤, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槤:

槤 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槤

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 木 連 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槤 cấu thành từ 2 chữ: 木, 連
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • len, liên, liến, liền
  • liên [liên]

    U+69E4, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4;

    liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 槤

    (Danh) Một thứ cây mọc thành bụi (theo sách xưa).

    (Danh)
    Nhà nhỏ liền nhau bên cạnh lầu gác.

    (Danh)
    Liên gia
    cái neo dùng để đập lúa (nông cụ thời xưa). Cũng viết là .

    (Danh)
    Lựu liên trái sầu riêng.

    Chữ gần giống với 槤:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 槤

    ,

    Chữ gần giống 槤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槤 Tự hình chữ 槤 Tự hình chữ 槤 Tự hình chữ 槤

    槤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槤 Tìm thêm nội dung cho: 槤