Từ: 初心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ tâm
Lòng dạ lúc ban đầu. ☆Tương tự:
bản tâm
心.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
初心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初心 Tìm thêm nội dung cho: 初心