Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寒秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánqiū] cuối thu。深秋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
寒秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒秋 Tìm thêm nội dung cho: 寒秋