Từ: 不平则鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不平则鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不平则鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùpíngzémíng] phẫn nộ trước việc bất bình; thấy chuyện bất bình thì phải lên tiếng; ở đâu có áp bức, ở đó có đấu tranh。指对不公平的事情表示愤慨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
不平则鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不平则鸣 Tìm thêm nội dung cho: 不平则鸣