Từ: 不成体统 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不成体统:
Nghĩa của 不成体统 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùchéngtǐtǒng] không ra thể thống gì (nói năng, làm việc không đúng phép tắt, không đúng tập quán)。 说话、做事不合体制,没有规矩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 不成体统 Tìm thêm nội dung cho: 不成体统
