Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擔, chiết tự chữ TẠ, ĐAM, ĐÂM, ĐẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擔:
擔 đam, đảm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 擔
擔
Biến thể giản thể: 担;
Pinyin: dan1, dan4;
Việt bính: daam1 daam3
1. [擔心] đam tâm 2. [擔任] đảm nhiệm 3. [分擔] phân đảm;
擔 đam, đảm
◇Nguyễn Du 阮攸: Đồ bộ đam nang quy 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.
(Động) Đương lấy, đảm đương, phụ trách.
◎Như: đam nhậm 擔任 đương lấy trách nhiệm.Một âm là đảm.
(Danh) Cái đồ vác, gánh.
§ Cũng gọi là biển thiêu 扁挑, biển đảm 匾擔.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ 王進放下擔兒, 與他施禮 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.
(Danh) Lượng từ: một trăm cân tục gọi là nhất đảm 一擔.
đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (btcn)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
Pinyin: dan1, dan4;
Việt bính: daam1 daam3
1. [擔心] đam tâm 2. [擔任] đảm nhiệm 3. [分擔] phân đảm;
擔 đam, đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 擔
(Động) Vác, gánh.◇Nguyễn Du 阮攸: Đồ bộ đam nang quy 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.
(Động) Đương lấy, đảm đương, phụ trách.
◎Như: đam nhậm 擔任 đương lấy trách nhiệm.Một âm là đảm.
(Danh) Cái đồ vác, gánh.
§ Cũng gọi là biển thiêu 扁挑, biển đảm 匾擔.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ 王進放下擔兒, 與他施禮 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.
(Danh) Lượng từ: một trăm cân tục gọi là nhất đảm 一擔.
đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (btcn)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
Chữ gần giống với 擔:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擔
担,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擔
| tạ | 擔: | một tạ |
| đâm | 擔: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đảm | 擔: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
Gới ý 25 câu đối có chữ 擔:

Tìm hình ảnh cho: 擔 Tìm thêm nội dung cho: 擔
