Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桶, chiết tự chữ DŨNG, THÒNG, THÔNG, THÙNG, THỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桶:
桶
Pinyin: tong3;
Việt bính: tung2
1. [馬桶] mã dũng;
桶 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 桶
(Danh) Cái thùng gỗ hình tròn.◎Như: thủy dũng 水桶 thùng nước.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khai liễu dũng cái, chỉ cố yểu lãnh tửu khiết 開了桶蓋, 只顧舀冷酒喫 (Đệ tứ hồi) (Lỗ Trí Thâm) mở nắp thùng, cứ múc rượu lạnh mà uống.
(Danh) Lượng từ: thùng.
◎Như: lưỡng dũng khí du 兩桶汽油 hai thùng dầu xăng.
thùng, như "cái thùng" (vhn)
dũng, như "thuỷ dũng (thùng gỗ)" (btcn)
thông, như "cây thông" (btcn)
thòng, như "dây thòng lòng" (gdhn)
thống, như "thống (cái thùng)" (gdhn)
Nghĩa của 桶 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỒNG
thùng。盛东西的器具,用木头、铁皮、塑料等制成,多为圆筒形,有的有提梁。
水桶
thùng nước
汽油桶
thùng xăng
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỒNG
thùng。盛东西的器具,用木头、铁皮、塑料等制成,多为圆筒形,有的有提梁。
水桶
thùng nước
汽油桶
thùng xăng
Chữ gần giống với 桶:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桶
| dũng | 桶: | thuỷ dũng (thùng gỗ) |
| thòng | 桶: | dây thòng lòng |
| thông | 桶: | cây thông |
| thùng | 桶: | cái thùng |
| thống | 桶: | thống (cái thùng) |

Tìm hình ảnh cho: 桶 Tìm thêm nội dung cho: 桶
