Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chức viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chức viên:
chức viên
Nhân viên.
◎Như:
giá cá xí nghiệp tổ chức bàng đại, cộng hữu thiên dư danh chức viên
這個企業組織龐大, 共有千餘名職員.
Dịch chức viên sang tiếng Trung hiện đại:
职员 《机关、企业、学校、团体里担任行政或业务工作的人员。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chức
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |
| chức | 聀: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| chức | 職: | chức vụ; viên chức; tại chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |

Tìm hình ảnh cho: chức viên Tìm thêm nội dung cho: chức viên
