Từ: 不闻不问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不闻不问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不闻不问 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùwénbùwèn] chẳng quan tâm; chẳng hỏi han; thờ ơ lãnh đạm; không dòm ngó tới; bỏ con giữa chợ。既不听也不问。形容漠不关心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
不闻不问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不闻不问 Tìm thêm nội dung cho: 不闻不问