Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 与日俱增 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与日俱增:
Nghĩa của 与日俱增 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔrìjùzēng] Hán Việt: DỮ NHẬT CÂU TĂNG
càng ngày càng tăng; tăng lên từng ngày。随着时间的推移而不断增长。
càng ngày càng tăng; tăng lên từng ngày。随着时间的推移而不断增长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 与
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| đử | 与: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| gu | 俱: | nổi gu (nổi u cục) |
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |

Tìm hình ảnh cho: 与日俱增 Tìm thêm nội dung cho: 与日俱增
