Từ: 与日俱增 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与日俱增:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 与日俱增 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔrìjùzēng] Hán Việt: DỮ NHẬT CÂU TĂNG
càng ngày càng tăng; tăng lên từng ngày。随着时间的推移而不断增长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱

cu:thằng cu; cu cậu
câu:câu toàn (đầy đủ)
cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
gu:nổi gu (nổi u cục)
:gật gù; gù lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên
与日俱增 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 与日俱增 Tìm thêm nội dung cho: 与日俱增