Từ: 专制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 专 • 制

Nghĩa của 专制 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānzhì] 1. chuyên chế。(君主)独自掌握政权。
专制政体
chính thể chuyên chế
专制帝王
vua chuyên chế
君主专制
quân chủ chuyên chế
2. độc tài chuyên chế。凭自己的意志独断独行,操纵一切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên专:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
专制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专制 Tìm thêm nội dung cho: 专制