Từ: 翻晒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻晒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻晒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānshài] phơi; xới lên phơi。在阳光下翻动物体使吸收光和热。
翻晒粮食
phơi lương thực
翻晒被褥
phơi chăn đệm; lật qua lật lại phơi chăn đệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sấy:sấy khô
翻晒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻晒 Tìm thêm nội dung cho: 翻晒