Cao su chống va đập cửa

Chữ 鐡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐡, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐡

1. 鐡 cấu thành từ 4 chữ: 金, 十, 豆, 戈
  • ghim, găm, kim
  • thập
  • dấu, đậu
  • qua, quơ, quờ
  • 2. 鐡 cấu thành từ 4 chữ: 釒, 十, 豆, 戈
  • kim, thực
  • thập
  • dấu, đậu
  • qua, quơ, quờ
  • []

    U+9421, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tie3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鐡


    Chữ gần giống với 鐡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Chữ gần giống 鐡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐡 Tự hình chữ 鐡 Tự hình chữ 鐡 Tự hình chữ 鐡

    鐡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐡 Tìm thêm nội dung cho: 鐡