Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大权独揽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大权独揽:
Nghĩa của 大权独揽 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàquándúlǎn] nắm hết quyền hành; nắm hết quyền bính。揽:把持。实权把持在个人手中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽
| lãm | 揽: | lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm |

Tìm hình ảnh cho: 大权独揽 Tìm thêm nội dung cho: 大权独揽
