Từ: 劳改犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳改犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳改犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎogǎifàn] tội phạm đang bị cải tạo。指正在进行劳动改造的犯罪分子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
劳改犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳改犯 Tìm thêm nội dung cho: 劳改犯